lẩm cẩm

  1. gâteux; gaga; ramolli
    • ông cụ lẩm cẩm rồi
      il est devenu gâteux
    • Anh cho là tôi lẩm cẩm rồi phải không ?
      vous croyez que je suis déjà gaga ?
    • Một cụ già lẩm cẩm
      un vieux ramolli
    • chuyện lẩm cẩm
      radotage
    • lẩm lẩm cẩm
      (redoublement ; sens plus fort)
    • nói lẩm cẩm
      radoter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lẩm cẩm"

lẩm cẩm
Ông cụ lẩm cẩm đi tìm chiếc kính đang đeo trên trán.